Thông tin sản phẩm
Tính năng nổi bật
Chip AI chuyên dụng, nhận diện khói, lửa, chuyển động, xâm nhập
Cảm biến nhiệt điện hồng ngoại kép (4.3 µm và 5.0 µm)
Camera full-color hoạt động 24/7
Phát hiện ngọn lửa chính xác >95%
Quản lý & giám sát qua ứng dụng di động
Chuẩn chống nước IP67
Thông số kỹ thuật
Cảm biến hình ảnh: 4MP CMOS (1/3”), 2560×1440 @ 25fps, H.265/H.264
Ống kính: 4 mm, F1.6; góc nhìn 90° (ngang), 48° (dọc), 108° (chéo)
Kết nối mạng: RJ-45 (10/100BASE-T), Wi-Fi 2.4 GHz (802.11 b/g/n/ax)
Cảnh báo: Tích hợp micro, đầu ra cảnh báo RCA, nút reset cứng
Lưu trữ: Thẻ MicroSD tối đa 256GB
Xử lý hình ảnh: Giảm nhiễu 3D, DWDR, bù sáng nền tự động
Tích hợp: ONVIF, RTSP, WebRTC, SDK
Chuẩn bảo vệ: IP67
Thông số | Chi tiết |
Tên sản phẩm | Camera cảm biến lửa SafeFire |
Mã model | SF-C-TS-AI6 |
SF-C-TS-AI8 | |
Hệ thống | |
Cấu hình |
|
Cảm biến | |
Cảm biến camera | CMOS Super Low Lux 4MP Progressive Scan, kích thước 1/3″ (Đối với dòng sản phẩm 4MP) |
CMOS Super Low Lux 5MP Progressive Scan, kích thước 1/2.7″ (Đối với dòng sản phẩm 5MP) | |
Cảm biến nhiệt hồng ngoại | Cảm biến chính 4.3um và cảm biến phụ 5.0um |
Ống kính | |
Khẩu độ | F1.6 |
Tiêu cự | 4mm |
Độ phân giải | 4MP hoặc 5MP (tùy chọn) |
Góc nhìn | Ngang 90°, dọc 48°, chéo 108° |
Chế độ nhìn đêm | Full Color |
Đèn hỗ trợ | |
Loại đèn | 4 đèn LED 4000K ánh sáng trắng |
WDR | WDR, ≥81dB |
Giảm nhiễu 3D | Có, bù sáng nền tự động |
Âm thanh và Video | |
Nén video | H.265/H.264 |
Định dạng H.264 | Baseline Profile / Main Profile / High Profile |
Định dạng H.265 | Main Profile |
Độ phân giải tối đa | 4MP 2560*1440 @ 25fps |
5MP 2880*1620 @ 25fps | |
Video Bitrate Control | VBR/CBR/AVBR từ 50kbps đến 40960kbps |
Nén âm thanh | G.711ulaw/G.711alaw/PCM/AAC-LC |
Audio Bit Rate | 64 Kbps (G.711ulaw/G.711alaw), 16~64 Kbps (AAC-LC) |
Tần số lấy mẫu âm thanh | 8 kHz / 16 kHz |
Khử vọng | Có |
Chức năng mạng | |
Giao thức mạng | TCP/IP, UDP, RTP, RTCP, RTSP, NTP, HTTP, DHCP, SSL/TLS, FTP, DNS, DDNS, PPPoE (tùy chọn), IGMP, IPv4, IPv6, 802.1X, QoS, WebSocket |
Chuẩn kết nối | ONVIF, WebRTC, GAT1400, GB28181-2016 |
Xem trực tiếp đồng thời | Tối đa 10 người xem |
Bảo mật | Xác thực mật khẩu ONVIF, mật khẩu RTSP, lọc địa chỉ IP |
Cảnh báo thông minh | |
Các loại cảnh báo | Phát hiện ngọn lửa, phát hiện khói, phát hiện chuyển động, báo động xâm nhập… |
Phát hiện chuyển động | Có thể đặt khu vực phát hiện và độ nhạy nhiều mức |
Liên kết sự kiện | Hỗ trợ chụp ảnh, ghi hình, thông báo qua ứng dụng di động, cảnh báo bằng đèn, cảnh báo âm thanh (kết nối loa ngoài), đầu vào/ra báo động |
OSD | Hiển thị tiêu đề, ngày giờ, tối đa 7 dòng OSD với 64 ký tự mỗi dòng |
Nâng cấp hệ thống | Nâng cấp qua web, OTA, công cụ người dùng |
Ngôn ngữ | Tiếng Trung giản thể, tiếng Anh |
Chức năng Wi-Fi | |
Băng tần | 2.4GHz |
Chuẩn Wi-Fi | 802.11b/g/n/ax |
Tốc độ truyền tải | Tối đa 229Mbps |
Cổng kết nối | |
Kết nối mạng | RJ-45 (10/100BASE-T) (LAN) |
Âm thanh | 1ch built-in MIC, 1ch RCA audio output (line out) |
Cổng kết nối nguồn | DC 12V Power |
Cảnh báo |
|
Reset | Hỗ trợ nút ấn reset cứng |
Lưu trữ | Micro SD Card Slot( Max. Support 256GB TF Card) |
Cảm biến lửa | |
Cảm biến lửa | Có |
Phạm vi phát hiện lửa | 30m (30*30 cm flame) |
Hỗ trợ cảnh báo liên kết | Có |
Khu vực phát hiện | Phát hiện toàn màn hình |
Lịch cảnh báo | Tùy chỉnh cá nhân hóa |
Thông số chung | |
Nhiệt độ và độ ẩm hoạt động | -30℃ đến 60℃, độ ẩm ≤95% (không ngưng tụ) |
Tiêu chuẩn chống nước | IP67 |
Nguồn điện | DC12V |
Khối lượng | Khoảng 655g đến 662g (tùy model) |
Vật liệu | Nhôm và ABS |